1Tính từ
- lười
- lười biếng
- lười, lười biếng
Ví dụ
Tā tài lǎn le, shénme jiāwù dōu bú zuò.
Anh ấy lười quá, chẳng làm chút việc nhà nào cả.
Bié tōulǎn, kuài diǎn xiě zuòyè.
Đừng lười biếng nữa, mau làm bài tập đi.
Jīntiān tiānqì hěn lěng, wǒ lǎnde chūmén.
Hôm nay trời rất lạnh, tôi lười chẳng buồn ra ngoài.
Zhōumò tā lǎn de zuò fàn, zhíjiē zài shǒujī shang diǎnle wàimài.
Cuối tuần anh ấy lười nấu cơm nên đặt đồ ăn ngoài qua điện thoại luôn.
Tiānqì lěng le, tā lián chūmén mǎi zǎofàn dōu lǎn de qù.
Trời lạnh rồi, đến cả việc bước chân ra ngoài mua bữa sáng anh ấy cũng lười.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
怠惰,不爱劳动或工作。
Ghi chú: Bộ tâm đứng 忄 bên trái chỉ tâm lý, bên phải là chữ lại 赖 biểu âm (tâm tính ỷ lại sinh lười biếng).
Ngữ pháp liên quan 相关语法
懒得 + động từ
lười, không buồn làm việc gì đó vì cảm thấy phiền phức hoặc mệt mỏi. VD: 我懒得做饭。– Tôi lười nấu cơm.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “懒” 6
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
