Chuyển đến nội dung
懒嬾 / 懶

lǎn

Hán Việt: LÃN

HSK4Bộ: 忄16 nét

1Tính từ

  1. lười
  2. lười biếng
  3. lười, lười biếng

Ví dụ

  1. 他太懒了,什么家务都不做。

    Tā tài lǎn le, shénme jiāwù dōu bú zuò.

    Anh ấy lười quá, chẳng làm chút việc nhà nào cả.

  2. 别偷懒,快点写作业。

    Bié tōulǎn, kuài diǎn xiě zuòyè.

    Đừng lười biếng nữa, mau làm bài tập đi.

  3. 今天天气很冷,我懒得出门。

    Jīntiān tiānqì hěn lěng, wǒ lǎnde chūmén.

    Hôm nay trời rất lạnh, tôi lười chẳng buồn ra ngoài.

  4. 周末他懒得做饭,直接在手机上点了外卖。

    Zhōumò tā lǎn de zuò fàn, zhíjiē zài shǒujī shang diǎnle wàimài.

    Cuối tuần anh ấy lười nấu cơm nên đặt đồ ăn ngoài qua điện thoại luôn.

  5. 天气冷了,他连出门买早饭都懒得去。

    Tiānqì lěng le, tā lián chūmén mǎi zǎofàn dōu lǎn de qù.

    Trời lạnh rồi, đến cả việc bước chân ra ngoài mua bữa sáng anh ấy cũng lười.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 偷懒 tōulǎnlười biếng, trốn việc
  • 懒得 lǎndelười chẳng buồn (làm gì)
  • 懒人 lǎnrénkẻ lười biếng
  • 越来越懒 yuè lái yuè lǎncàng ngày càng lười

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

怠惰,不爱劳动或工作。

Ghi chú: Bộ tâm đứng 忄 bên trái chỉ tâm lý, bên phải là chữ lại 赖 biểu âm (tâm tính ỷ lại sinh lười biếng).

Ngữ pháp liên quan 相关语法

懒得 + động từ

lười, không buồn làm việc gì đó vì cảm thấy phiền phức hoặc mệt mỏi. VD: 我懒得做饭。– Tôi lười nấu cơm.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

懒

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “懒” 6

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1