Chuyển đến nội dung
树梢樹梢

shùshāo

Hán Việt: THỤ SẢO

Danh từ

HSK7–9Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. ngọn cây
  2. đọt cây

Ví dụ

  1. 几只小鸟停在树梢上唱歌。

    Jǐ zhī xiǎoniǎo tíng zài shùshāo shang chànggē.Mấy chú chim nhỏ đậu trên ngọn cây hót líu lo.

  2. 夕阳的余晖洒在树梢上,格外美丽。

    Xīyáng de yúhuī sǎ zài shùshāo shang, géwài měilì.Ánh tà dương rọi lên ngọn cây, đẹp đẽ vô cùng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 落在树梢 luò zài shùshāođậu trên ngọn cây
  • 树梢摇曳 shùshāo yáoyèngọn cây lay động
  • 爬上树梢 pá shàng shùshāotrèo lên ngọn cây
  • 月挂树梢 yuè guà shùshāotrăng treo ngọn cây

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

树的顶端或枝条的顶端。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在/挂在/落在 + 树梢(上)

Chỉ vị trí ở đỉnh, chóp của cây cối.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

树
梢

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1