Chuyển đến nội dung
树冠樹冠

shùguān

Hán Việt: THỤ QUÁN

Danh từ

Lượng từ: 个、座

1Danh từ

  1. tán cây
  2. vòm cây

Ví dụ

  1. 这棵百年老树的树冠像一把巨大的绿伞。

    Zhè kē bǎinián lǎoshù de shùguān xiàng yì bǎ jùdà de lǜ sǎn.Tán của cây cổ thụ trăm năm này trông như một chiếc ô xanh khổng lồ.

  2. 鸟儿在茂密的树冠里叽叽喳喳地叫着。

    Niǎor zài màomì de shùguān lǐ jījizhāzhā de jiàozhe.Những chú chim ríu rít hót trong vòm cây rậm rạp.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 茂密的树冠 màomì de shùguāntán cây rậm rạp
  • 修剪树冠 xiūjiǎn shùguāntỉa tán cây
  • 巨大的树冠 jùdà de shùguāntán cây to lớn
  • 树冠层 shùguāncéngtầng tán rừng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

乔木主干以上连同分枝、树叶组成的总称,呈伞状、圆锥状等不同形状。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在 + 树冠 + 上/里

Ở trên/trong tán cây. VD: 鸟巢建在树冠上。– Tổ chim làm trên tán cây.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

树
冠

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1