Chuyển đến nội dung
树脂樹脂

shùzhī

Danh từ

Lượng từ: 种

1Danh từ

  1. nhựa cây
  2. chất dẻo
  3. nhựa nhân tạo

Ví dụ

  1. 松树会分泌出一种黏稠的树脂。

    Sōngshù huì fēnmì chū yī zhǒng niánchóu de shùzhī.Cây thông sẽ tiết ra một chất nhựa dính đặc.

  2. 这种眼镜镜片是用高分子树脂做的。

    Zhè zhǒng yǎnjìng jìngpiàn shì yòng gāofēnzǐ shùzhī zuò de.Mắt kính loại này được làm từ nhựa cao phân tử.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 天然树脂 tiānrán shùzhīnhựa tự nhiên
  • 合成树脂 héchéng shùzhīnhựa tổng hợp
  • 环氧树脂 huányǎng shùzhīnhựa epoxy
  • 树脂镜片 shùzhī jìngpiàntròng kính nhựa

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

某些植物分泌出的黏稠液体,也指经过化学合成的高分子化合物。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

用 + 树脂 + 制作/加工

Biểu thị chất liệu dùng để sản xuất đồ vật.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

树
脂

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “树脂” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1