1Danh từ
- cây non
- cây giống
Ví dụ
Gōngrénmen zhèngzài lùbiān zāizhòng xiǎo shùmiáo.
Các công nhân đang trồng cây non bên lề đường.
Chūntiān shì mǎi shùmiáo de hǎo jìjié.
Mùa xuân là mùa thích hợp để mua cây giống.
Jīngguò jīngxīn zhàoliào, xiǎo shùmiáo yǐjīng zhǎng gāo le.
Qua quá trình chăm sóc tỉ mỉ, cây con đã cao lớn hơn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
古木培育幼小植株,可供移植栽培。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 + 树苗 + 种/栽在……
Trồng cây con ở đâu. VD: 把树苗种在院子里。– Trồng cây con trong sân.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
