Chuyển đến nội dung
树莓樹莓

shùméi

Danh từ

Lượng từ: 颗、个、盒

1Danh từ

  1. quả mâm xôi
  2. phúc bồn tử

Ví dụ

  1. 新鲜的树莓酸甜可口。

    Xīnxiān de shùméi suāntián kěkǒu.Quả mâm xôi tươi có vị chua ngọt rất ngon.

  2. 我们在蛋糕上点缀了几颗树莓。

    Wǒmen zài dàngāo shang diǎnzhuì le jǐ kē shùméi.Chúng tôi trang trí vài quả mâm xôi lên chiếc bánh kem.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 树莓酱 shùméijiàngmứt mâm xôi
  • 新鲜树莓 xīnxiān shùméimâm xôi tươi
  • 树莓蛋糕 shùméi dàngāobánh kem mâm xôi
  • 采摘树莓 cǎizhāi shùméihái quả mâm xôi

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

覆盆子的俗称,其果实酸甜多汁,可食用。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

树莓 + 味/做成……

Vị mâm xôi hoặc làm thành món gì. VD: 树莓味冰淇淋。– Kem vị mâm xôi.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

树
莓

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1