1Động từ
- hiệu đính
- hiệu chỉnh
- sửa chữa (sai sót, độ lệch)
Ví dụ
Zhè běn shū chūbǎn qián jīngguò le duō cì jiàozhèng.
Cuốn sách này đã trải qua nhiều lần hiệu đính trước khi xuất bản.
Gōngchéngshī zhèngzài jiàozhèng yíqì de wùchā.
Kỹ sư đang hiệu chỉnh sai số của thiết bị.
Lǎoshī bāngzhù xuésheng jiàozhèng fāyīn.
Thầy giáo giúp học sinh sửa lại phát âm cho chuẩn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
对照标准校对改正;校勘考正。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
校正 + 错误/偏差/仪器
sửa chữa, điều chỉnh cho đúng chuẩn. VD: 我们需要及时校正数据偏差。– Chúng ta cần kịp thời hiệu chỉnh độ lệch dữ liệu.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
