1Động từ
- phê duyệt
- chuẩn y
- xét duyệt thông qua
Ví dụ
Gāi xiàngmù yǐjīng huòdé xiāngguān bùmén de hézhǔn.
Dự án này đã được cơ quan liên quan phê duyệt.
Tóuzī fāng'àn xū jīng dǒngshìhuì hézhǔn hòu fāng kě shíshī.
Phương án đầu tư cần được Hội đồng quản trị chuẩn y mới có thể thực hiện.
Zhèngfǔ hézhǔn le zhè xiàng kuàguó shōugòu àn.
Chính phủ đã phê chuẩn thương vụ mua lại xuyên quốc gia này.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
审查核实后批准。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
经 + cơ quan/cấp có thẩm quyền + 核准
Được đơn vị có thẩm quyền xét duyệt, chuẩn y.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
