Chuyển đến nội dung
核核 / 覈

hé

Hán Việt: HẠCH

HSK7–9Lượng từ: 个Bộ: 木10 nét

1Danh từ

  1. hạt (quả)
  2. nhân
  3. hạt nhân (vật lý)
  4. cốt lõi

Ví dụ

  1. 吃桃子的时候要把核吐出来。

    Chī táozi de shíhou yào bǎ hé tǔ chūlái.

    Khi ăn đào phải nhả hạt ra.

  2. 核心技术必须靠自己研发。

    Héxīn jìshù bìxū kào zìjǐ yánfā.

    Công nghệ cốt lõi phải dựa vào tự mình nghiên cứu phát triển.

  3. 原子核由质子和中子组成。

    Yuánzǐhé yóu zhìzǐ hé zhōngzǐ zǔchéng.

    Hạt nhân nguyên tử do proton và neutron cấu thành.

2Động từ

  1. kiểm tra
  2. xem xét kỹ

Ví dụ

  1. 请核对一下账单。

    Qǐng héduì yíxià zhàngdān.

    Xin hãy đối soát lại hóa đơn.

  2. 财务部门正在核算这个月的开支。

    Cáiwù bùmén zhèngzài hésuàn zhè ge yuè de kāizhī.

    Bộ phận tài chính đang tính toán kiểm kê chi tiêu tháng này.

  3. 这笔费用需要经过领导核准。

    Zhè bǐ fèiyong xūyào jīngguò lǐngdǎo hézhǔn.

    Khoản chi phí này cần phải được lãnh đạo thẩm duyệt.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 核心 héxīncốt lõi, trung tâm
  • 核对 héduìđối chiếu kiểm tra
  • 核武器 héwǔqìvũ khí hạt nhân
  • 审核 shěnhéxét duyệt, thẩm tra
  • 考核 kǎohékhảo sát đánh giá

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

果实内部包着种子的坚硬部分;核心;仔细检查。

Ghi chú: Bên trái có bộ 木 (cây gỗ), bên phải là 亥 (địa chi Hợi): hạt nhân, so sánh kiểm tra kỹ lưỡng đến tận cốt lõi.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

核 + động từ (核对, 核实, 核查)

Được dùng làm tiền tố mang ý nghĩa 'kiểm tra, thẩm định kỹ lưỡng'. VD: 核实情况 – Xác minh tình hình.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

核

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “核” 18

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1