Chuyển đến nội dung
核桃

hétao

Hán Việt: HẠCH ĐÀO

Danh từ

HSK7–9Lượng từ: 个、颗

1Danh từ

  1. quả óc chó
  2. cây óc chó

Ví dụ

  1. 多吃核桃对大脑有好处。

    Duō chī hétao duì dànǎo yǒu hǎochu.Ăn nhiều quả óc chó rất tốt cho não bộ.

  2. 他在院子里种了一棵核桃树。

    Tā zài yuànzi lǐ zhòng le yī kē hétaoshù.Ông ấy trồng một cây óc chó trong sân vườn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 核桃仁 hétaorénnhân quả óc chó
  • 核桃壳 hétaokévỏ quả óc chó
  • 剥核桃 bō hétaobóc vỏ óc chó
  • 山核桃 shānhétaoóc chó rừng, quả hồ đào

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

落叶乔木,果实球形,果核坚硬,核仁可食。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

Lượng từ + 核桃

quả óc chó thường dùng lượng từ 个 hoặc 颗.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

核
桃

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1