1Danh từ
- quả đào
- cây đào
Ví dụ
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
桃树所结的果实,肉多汁甜;也指桃树。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
结 + 桃(子)
ra quả đào, kết trái đào. VD: 这棵树今年结了不少桃。– Cây này năm nay ra khá nhiều đào.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “桃” 11
- 桃树táoshù ĐÀO THỤcây đàoHSK4
- 樱桃yīngtáo ANH ĐÀOquả anh đào; trái cherryHSK5
- 扁桃biǎntáo BIỂN ĐÀOcây hạnh đào; quả hạnh đào (hạnh nhân)HSK6
- 核桃hétao HẠCH ĐÀOquả óc chó; cây óc chóHSK7–9
- 油桃yóutáo DU ĐÀOquả xuân đào; đào trơn
- 猕猴桃míhóutáo MÍ HẦU ĐÀOquả kiwi; trái kiwiHSK4
- 桃花源táohuāyuánĐào Hoa Nguyên; chốn bồng lai tiên cảnh; nơi thanh tịnh tách biệt trần gian
- 扁桃体炎biǎntáotǐyán BIỂN ĐÀO THỂ VIÊMviêm amidanHSK6
- 扁桃腺炎biǎntáoxiànyán BIỂN ĐÀO TUYẾN VIÊMviêm amidan (tên gọi khác của 扁桃体炎)HSK6
- 樱桃番茄yīngtáofānqié ANH ĐÀO PHIÊN PHIÊNcà chua bi; cà chua anh đàoHSK6
- 桃花心木táohuāxīnmùcây gụ; gỗ gụ (gỗ mahogany)
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
