Chuyển đến nội dung
根状茎根狀莖

gēnzhuàngjīng

Hán Việt: CĂN TRẠNG HÀNH

HSK6Lượng từ: 个、条

1Danh từ

  1. thân rễ dạng củ
  2. căn hành (thực vật học)

Ví dụ

  1. 竹子的地下部分主要是根状茎。

    Zhúzi de dìxià bùfen zhǔyào shì gēnzhuàngjīng.

    Phần dưới lòng đất của tre trúc chủ yếu là thân rễ.

  2. 有些多年生草本植物靠根状茎进行繁殖。

    Yǒuxiē duōniánshēng cǎoběn zhíwù kào gēnzhuàngjīng jìnxíng fánzhí.

    Một số loài cây thân thảo lâu năm sinh sản nhờ thân rễ dạng củ.

  3. 芦苇的根状茎在土壤中横向蔓延。

    Lúwěi de gēnzhuàngjīng zài tǔrǎng zhōng héngxiàng mànyán.

    Thân rễ của cây lau sậy lan rộng theo chiều ngang trong đất.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 竹子根状茎 zhúzi gēnzhuàngjīngthân rễ của tre
  • 根状茎繁殖 gēnzhuàngjīng fánzhísinh sản bằng thân rễ
  • 蔓延的根状茎 mànyán de gēnzhuàngjīngthân rễ lan rộng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

植物学上指一种横卧在土壤中的变态茎,形态类似根,但有节和芽。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

靠/通过 + 根状茎 + 繁殖

diễn tả phương thức sinh sản vô tính ở thực vật qua thân rễ. VD: 这种植物靠根状茎繁殖。– Loài cây này sinh sản nhờ thân rễ.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

根
状
茎

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1