1Danh từ
- thân rễ dạng củ
- căn hành (thực vật học)
Ví dụ
Zhúzi de dìxià bùfen zhǔyào shì gēnzhuàngjīng.
Phần dưới lòng đất của tre trúc chủ yếu là thân rễ.
Yǒuxiē duōniánshēng cǎoběn zhíwù kào gēnzhuàngjīng jìnxíng fánzhí.
Một số loài cây thân thảo lâu năm sinh sản nhờ thân rễ dạng củ.
Lúwěi de gēnzhuàngjīng zài tǔrǎng zhōng héngxiàng mànyán.
Thân rễ của cây lau sậy lan rộng theo chiều ngang trong đất.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
植物学上指一种横卧在土壤中的变态茎,形态类似根,但有节和芽。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
靠/通过 + 根状茎 + 繁殖
diễn tả phương thức sinh sản vô tính ở thực vật qua thân rễ. VD: 这种植物靠根状茎繁殖。– Loài cây này sinh sản nhờ thân rễ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
