Chuyển đến nội dung
根茎根莖

gēnjīng

Hán Việt: CĂN HÀNH

Danh từ

HSK6Lượng từ: 个、株

1Danh từ

  1. thân rễ
  2. rễ củ

Ví dụ

  1. 生姜和莲藕都属于植物的根茎。

    Shēngjiāng hé lián'ǒu dōu shǔyú zhíwù de gēnjīng.Gừng và củ sen đều thuộc thân rễ của thực vật.

  2. 这种药材主要使用其地下根茎。

    Zhè zhǒng yàocái zhǔyào shǐyòng qí dìxià gēnjīng.Vị thuốc này chủ yếu sử dụng phần thân rễ dưới lòng đất.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 地下根茎 dìxià gēnjīngthân rễ dưới đất
  • 根茎类蔬菜 gēnjīnglèi shūcàirau củ loại thân rễ
  • 药用根茎 yàoyòng gēnjīngthân rễ dùng làm thuốc

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

植物在地下生长的变态茎,也泛指根和茎。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

……属于 + 根茎

dùng trong phân loại thực vật. VD: 莲藕属于根茎。– Củ sen thuộc loại thân rễ.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

根
茎

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1