1Động từ
- nhổ tận gốc
- trừ tiệt
- diệt tận gốc
Ví dụ
Wǒmen bìxū chèdǐ gēnchú zhè zhǒng bùliáng fēngqì.
Chúng ta phải trừ tiệt triệt để thói xấu này.
Xiàndài yīxué yǒuwàng gēnchú zhè zhǒng chuánrǎnbìng.
Y học hiện đại có hy vọng diệt tận gốc căn bệnh truyền nhiễm này.
Bù zhǎochū zhēnzhèng yuányīn, jiù wúfǎ gēnchú yǐnhuàn.
Không tìm ra nguyên nhân thực sự thì không thể nhổ tận gốc mối nguy tiềm ẩn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
彻底铲除、消灭(多指坏事、恶习、疾病等)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
彻底 + 根除 + danh từ (tệ nạn/bệnh tật)
diệt trừ tận gốc một vấn đề tiêu cực. VD: 彻底根除腐败。– Triệt để diệt trừ tận gốc tham nhũng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
