1Danh từ
- định dạng
- thể thức
- quy cách
Ví dụ
Qǐng ànzhào gōngwén géshi jìnxíng páibǎn.
Xin hãy dàn trang theo đúng thể thức công văn.
Zhè fèn jiǎnlì de géshi kàn qǐlái hěn qīngxī guīfàn.
Định dạng của bản sơ yếu lý lịch này trông rất rõ ràng và chuẩn mực.
Gāi ruǎnjiàn zhīchí duō zhǒng chángjiàn de wénjiàn géshi.
Phần mềm này hỗ trợ nhiều định dạng tệp tin thông dụng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一定的规格或形式。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
按照 + …… + 格式 + động từ
Biểu thị làm việc gì theo đúng thể thức, quy cách quy định. VD: 请按照规定格式填写表格。– Xin hãy điền biểu mẫu theo định dạng quy định.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “格式” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
