1Danh từ
- long nhãn
- quả nhãn khô
Ví dụ
Guìyuán hóngzǎochá jùyǒu bǔxuè ānshén de zuòyòng.
Trà long nhãn táo đỏ có tác dụng bổ huyết an thần.
Māma zài bābǎozhōu lǐ fàng le jǐ kē guìyuán.
Mẹ cho vài quả long nhãn vào bát cháo bát bảo.
Guìyuán shì yì zhǒng chángjiàn de zhōngyàocái hé zībǔpǐn.
Long nhãn là một vị thuốc bắc và thực phẩm bồi bổ thường gặp.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
龙眼的果实或果肉干制品,常作滋补品或药用。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
颗 / 粒 + 桂圆
Dùng 颗 hoặc 粒 để chỉ từng quả long nhãn cụ thể.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
