Chuyển đến nội dung
桂林

Guìlín

Hán Việt: QUẾ LÂM

Tên riêng

HSK4

1Tên riêng

  1. Quế Lâm

Ví dụ

  1. 桂林是一座旅游名城。

    Guìlín shì yí zuò lǚyóu míngchéng.Quế Lâm là một thành phố du lịch danh tiếng.

  2. 人们常说“桂林山水甲天下”。

    Rénmen cháng shuō “Guìlín shānshuǐ jiǎ tiānxià”.Người ta thường nói "non nước Quế Lâm đệ nhất thiên hạ".

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 桂林山水 Guìlín shānshuǐnon nước Quế Lâm
  • 去桂林 qù Guìlínđi Quế Lâm
  • 桂林米粉 Guìlín mǐfěnbún Quế Lâm
  • 桂林市区 Guìlín shìqūkhu nội thành Quế Lâm

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

中国广西壮族自治区的地级市,以秀丽的喀斯特山水风光闻名。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

去/到 + 桂林 + 旅游

Đi du lịch Quế Lâm. VD: 我们暑假去桂林旅游。– Kỳ nghỉ hè chúng tôi đi Quế Lâm du lịch.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

桂
林

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1