1Danh từ
- vỏ quế
- quế (gia vị, thuốc)
Ví dụ
Dùnròu de shíhou fàng liǎng kuài guìpí wèidao gèng xiāng.
Khi hầm thịt cho hai miếng vỏ quế thì mùi vị sẽ thơm hơn.
Guìpí jì shì yì zhǒng chángyòng xiāngliào, yě shì yí wèi zhōngyào.
Vỏ quế vừa là loại gia vị thông dụng vừa là một vị thuốc bắc.
Chúfáng lǐ mímàn zhe guìpí nóngyù de xiāngqì.
Trong bếp lan tỏa mùi thơm nồng của quế.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
肉桂等树木的树皮,常用作烹饪香料或中药。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
加/放 + 桂皮 + 调味
Thêm vỏ quế để tạo hương vị khi nấu nướng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
