1Danh từ
- khung
- khung viền
- khuôn sáo
- khuôn khổ gò bó
Ví dụ
Qǐng bāng wǒ bǎ zhè zhāng zhàopiàn fàng jìn kuàngzi lǐ.
Xin hãy giúp tôi lồng bức ảnh này vào trong khung.
Zhège mùtou kuàngzi yǐjīng hěn jiù le.
Cái khung gỗ này đã rất cũ rồi.
Tā zìjǐ dòngshǒu zuò le yí gè jìngzi de kuàngzi.
Anh ấy tự tay làm một chiếc khung gương.
Xiě wénzhāng bú yào bèi chuántǒng de kuàngzi shùfù zhù.
Viết văn không nên bị trói buộc bởi những khuôn mẫu truyền thống.
Wǒmen yào gǎnyú dǎpò gùyǒu de kuàngzi, yǒngyú chuàngxīn.
Chúng ta phải dám phá vỡ những khuôn sáo sẵn có, dũng cảm đổi mới.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
紧围在物体四周的边框,比喻束缚人的条条框框。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
打破 + (固有的/老) + 框子
phá vỡ khuôn sáo, định kiến cũ
被……框子 + 束缚
bị khuôn khổ/khuôn mẫu nào trói buộc
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
