Chuyển đến nội dung
框

kuàng

Hán Việt: KHUÔNG

HSK7–9Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. khung
  2. viền

Ví dụ

  1. 这幅画的框很精致。

    Zhè fú huà de kuàng hěn jīngzhì.

    Khung của bức tranh này rất tinh xảo.

  2. 他戴着一副黑框眼镜。

    Tā dài zhe yí fù hēi kuàng yǎnjìng.

    Anh ấy đeo một cặp kính gọng đen (khung đen).

  3. 门框需要重新漆一遍。

    Ménkuàng xūyào chóngxīn qī yí biàn.

    Khung cửa cần phải sơn lại một lần.

2Động từ

  1. đóng khung
  2. khoanh vùng

Ví dụ

  1. 请把文中的生词用铅笔框出来。

    Qǐng bǎ wénzhōng de shēngcí yòng qiānbǐ kuàng chūlái.

    Xin hãy dùng bút chì khoanh các từ mới trong bài văn lại.

  2. 不要把自己框在固有的思维里。

    Bú yào bǎ zìjǐ kuàng zài gùyǒu de sīwéi lǐ.

    Đừng tự đóng khung mình trong lối tư duy cố hữu.

  3. 老师把重点句子都用红笔框住了。

    Lǎoshī bǎ zhòngdiǎn jùzi dōu yòng hóngbǐ kuàng zhù le.

    Thầy giáo đã dùng bút đỏ đóng khung toàn bộ các câu trọng tâm lại.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 镜框 jìngkuànggọng kính, khung ảnh
  • 门框 ménkuàngkhung cửa
  • 画框 huàkuàngkhung tranh
  • 框选 kuàngxuǎnkhoanh vùng chọn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

嵌在墙上为安装门窗用的架子;四周起约束或支撑作用的架子;在字句周围画线。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

把……框起来/框出来

Dùng đường kẻ hoặc khung bao quanh thứ gì đó. VD: 请把关键词框起来。 – Xin hãy khoanh các từ khóa lại.

把……框在……里

Đóng khung, giam hãm ai đó hoặc suy nghĩ trong một phạm vi. VD: 不要把思想框在死板的规则里。 – Đừng gò bó tư tưởng trong những quy tắc cứng nhắc.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

框

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “框” 4

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1