Chuyển đến nội dung
案底

àndǐ

Hán Việt: ÁN ĐỂ

Danh từ

Lượng từ: 份、个

1Danh từ

  1. tiền án
  2. tiền sự
  3. hồ sơ phạm tội

Ví dụ

  1. 他因为偷窃留下了案底。

    Tā yīnwèi tōuqiè liúxià le àndǐ.Anh ấy đã lưu lại tiền án vì tội trộm cắp.

  2. 有案底的人找工作可能会遇到困难。

    Yǒu àndǐ de rén zhǎo gōngzuò kěnéng huì yù dào kùnnan.Người có tiền án khi tìm việc có thể sẽ gặp khó khăn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 留有案底 liú yǒu àndǐcó tiền án
  • 留下案底 liúxià àndǐđể lại tiền án
  • 清除案底 qīngchú àndǐxóa án tích
  • 犯罪案底 fànzuì àndǐtiền án phạm tội

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

指犯罪或违法行为在司法机关留存的记录。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

留 / 有 + 案底

có hoặc lưu lại tiền án tiền sự. VD: 他没有案底。– Anh ấy không có tiền án.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

案
底

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1