Chuyển đến nội dung
桶口

tǒngkǒu

Hán Việt: THỐNG KHẨU

Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. miệng thùng

Ví dụ

  1. 他把桶口的盖子拧紧了。

    Tā bǎ tǒngkǒu de gàizi nǐng jǐn le.

    Anh ấy đã vặn chặt nắp miệng thùng.

  2. 油从桶口溢了出来。

    Yóu cóng tǒngkǒu yì le chūlái.

    Dầu tràn ra từ miệng thùng.

  3. 水桶的桶口很宽,接水很方便。

    Shuǐtǒng de tǒngkǒu hěn kuān, jiē shuǐ hěn fāngbiàn.

    Miệng thùng nước rất rộng, hứng nước rất tiện.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 封住桶口 fēngzhù tǒngkǒubịt kín miệng thùng
  • 擦拭桶口 cāshì tǒngkǒulau chùi miệng thùng
  • 塑料桶口 sùliào tǒngkǒumiệng thùng nhựa
  • 桶口边缘 tǒngkǒu biānyuánmép miệng thùng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

桶的开口部位。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

从 + 桶口 + 流出/倒出

Dùng biểu thị phương hướng chất lỏng chảy hoặc rót ra từ miệng thùng.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

桶
口

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1