Chuyển đến nội dung
桶孔

tǒngkǒng

Hán Việt: THỐNG KHỔNG

Danh từ

Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. lỗ thùng
  2. lỗ rót thùng (nắp/lỗ trên thùng chứa rượu hoặc chất lỏng)

Ví dụ

  1. 工人正在把液体从桶孔倒入大桶中。

    Gōngrén zhèngzài bǎ yètǐ cóng tǒngkǒng dàorù dà tǒng zhōng.Công nhân đang rót chất lỏng từ lỗ thùng vào thùng lớn.

  2. 取样员打开了木桶的桶孔提取酒样。

    Qǔyàngyuán dǎkāi le mùtǒng de tǒngkǒng tíqǔ jiǔyàng.Nhân viên lấy mẫu đã mở lỗ thùng gỗ ra để lấy mẫu rượu.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 桶孔塞 tǒngkǒngsāinút bịt lỗ thùng
  • 打开桶孔 dǎkāi tǒngkǒngmở lỗ thùng
  • 封闭桶孔 fēngbì tǒngkǒngbịt kín lỗ thùng
  • 木桶桶孔 mùtǒng tǒngkǒnglỗ trên thùng gỗ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

桶上用于灌入或抽取液体的孔洞(常指酿酒桶等容器的塞孔)。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

把……从 + 桶孔 + 倒入 / 抽出来

Rót/hút cái gì qua lỗ thùng. VD: 从桶孔抽取样品。– Lấy mẫu phẩm qua lỗ thùng.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

桶
孔

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1