Chuyển đến nội dung
梅毒

méidú

Hán Việt: MAI ĐỘC

Lượng từ: 种

1Danh từ

  1. bệnh giang mai

Ví dụ

  1. 梅毒是一种危害很大的性病。

    Méidú shì yì zhǒng wēihài hěn dà de xìngbìng.

    Giang mai là một bệnh lây truyền qua đường tình dục rất nguy hiểm.

  2. 他在医院检查出了梅毒。

    Tā zài yīyuàn jiǎnchá chū le méidú.

    Anh ấy bị phát hiện mắc bệnh giang mai tại bệnh viện.

  3. 梅毒早期治疗效果比较好。

    Méidú zǎoqī zhìliáo xiàoguǒ bǐjiào hǎo.

    Bệnh giang mai điều trị giai đoạn đầu mang lại hiệu quả tương đối tốt.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 感染梅毒 gǎnrǎn méidúnhiễm bệnh giang mai
  • 梅毒螺旋体 méidú luóxuántǐxoắn khuẩn giang mai
  • 梅毒抗体 méidú kàngtǐkháng thể giang mai
  • 治疗梅毒 zhìliáo méidúđiều trị bệnh giang mai

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

一种由梅毒螺旋体引起的慢性传染病,多通过性接触传播。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

感染 / 患上 + 梅毒

nhiễm hoặc mắc bệnh giang mai.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

梅
毒

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1