1Danh từ
- đại cương
- tóm tắt
- nội dung chính
Ví dụ
Qǐng nǐ jiǎnyào jièshào yíxià gùshi de gěnggài.
Xin bạn hãy giới thiệu ngắn gọn tóm tắt cốt truyện.
Dǎoyǎn xiàng yǎnyuán shuōmíng le jùběn de dàzhì gěnggài.
Đạo diễn đã giải thích sơ qua cốt truyện đại cương của kịch bản cho diễn viên.
Xiǎoshuō gěnggài xiě de shífēn yǐnrénrùshèng.
Bản tóm tắt tiểu thuyết được viết rất lôi cuốn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
大略的情节、内容或情况。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
……的 + 梗概
phần tóm lược, cốt tóm tắt của một tác phẩm, sự việc. VD: 电影的故事梗概。– Tóm tắt cốt truyện bộ phim.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
