1Phó từ
- đều
- tất cả
- hết thảy
Ví dụ
2Danh từ
- đại lược
- khái quát
- khí độ
Ví dụ
Jùtǐ qíngkuàng cóng qí fāyán zhōng kějiàn yígài.Tình hình cụ thể có thể thấy được phần nào qua bài phát biểu của anh ấy.
Wǒmen bù néng yǐ piān gài quán, yào kèguān gōngzhèng de píngjià shìwù.Chúng ta không thể lấy cái cục bộ quy chụp cho toàn thể mà phải đánh giá sự việc một cách khách quan công bằng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
大略;一律;神气态度。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
概 + 不/不准/不得 + động từ
Mang nghĩa trang trọng: tất cả đều không được làm gì. VD: 逾期概不受理。– Quá hạn tất cả đều không tiếp nhận giải quyết.
可见一概
Có thể thấy được nét khái quát/đại thể. VD: 由此可见一概。– Từ đây có thể thấy được đại lược sự việc.
概数表达法:Số từ liền kề (两/三, 三/四, 七/八...)
Trong tiếng Trung, ghép hai con số liền kề nhau để biểu thị số lượng ước lượng, phỏng đoán (không chính xác). Giữa hai con số không dùng dấu phẩy hay dấu gạch nối.
春节大概放七八天假。 – Tết Nguyên đán được nghỉ khoảng bảy tám ngày.
教室里来了五六个学生。 – Trong lớp đến khoảng năm sáu học sinh.
Bài học: HSK3 · 我学会了包饺子 – Cháu đã học được cách gói sủi cảo
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “概” 12
- 大概dàgài ĐẠI KHÁIkhoảng, độ chừng, đại khái; khoảng, ước chừng; khoảng, đại kháiHSK1
- 概括gàikuò KHÁI QUÁTkhái quát; tóm lược; tổng kếtHSK5
- 概念gàiniàn KHÁI NIỆMkhái niệm; ý niệmHSK5
- 概述gàishùtóm tắt; khái quát; bài tóm tắtHSK5
- 概要gàiyàobản tóm tắt; đại cương; nội dung khái lượcHSK5
- 概率gàilǜ KHÁI SUẤTxác suấtHSK6
- 概观gàiguān KHÁI QUANcái nhìn tổng quát; bức tranh toàn cảnh; khái quátHSK6
- 梗概gěnggài CÁNH KHÁIđại cương; tóm tắt; nội dung chínhHSK6
- 概况gàikuàng KHÁI HUỐNGtình hình chung; khái quát; nét đại lượcHSK7–9
- 概论gàilùn KHÁI LUẬNkhái luận; đại cương; sơ lượcHSK7–9
- 一概yígài NHẤT KHÁItoàn bộ; hết thảy; đềuHSK7–9
- 一概而论yígài’érlùn NHẤT KHÁI NHI LUẬNvơ đũa cả nắm; đánh đồng; quy về một mốiHSK7–9
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
