Chuyển đến nội dung
概概 / 槩

gài

Hán Việt: KHÁI

Phó từDanh từ

HSK7–9

1Phó từ

  1. đều
  2. tất cả
  3. hết thảy

Ví dụ

  1. 展品一概不准触碰。

    Zhǎnpǐn yígài bùzhǔn chùpèng.Toàn bộ hiện vật trưng bày đều không được phép chạm vào.

  2. 过期的食品一概不能出售。

    Guòqī de shípǐn yígài bù néng chūshòu.Thực phẩm quá hạn hết thảy đều không được đem bán.

2Danh từ

  1. đại lược
  2. khái quát
  3. khí độ

Ví dụ

  1. 具体情况从其发言中可见一概。

    Jùtǐ qíngkuàng cóng qí fāyán zhōng kějiàn yígài.Tình hình cụ thể có thể thấy được phần nào qua bài phát biểu của anh ấy.

  2. 我们不能以偏概全,要客观公正地评价事物。

    Wǒmen bù néng yǐ piān gài quán, yào kèguān gōngzhèng de píngjià shìwù.Chúng ta không thể lấy cái cục bộ quy chụp cho toàn thể mà phải đánh giá sự việc một cách khách quan công bằng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一概而论 yígài'érlùnvơ đũa cả nắm, quy về một mối
  • 以偏概全 yǐ piān gài quánlấy phiến diện suy toàn thể
  • 概莫能外 gài mò néng wàikhông ai/cái gì ngoại lệ
  • 概不受理 gài bù shòulǐtất cả không tiếp nhận giải quyết
  • 气概 qìgàikhí khái, khí phách

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

大略;一律;神气态度。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

概 + 不/不准/不得 + động từ

Mang nghĩa trang trọng: tất cả đều không được làm gì. VD: 逾期概不受理。– Quá hạn tất cả đều không tiếp nhận giải quyết.

可见一概

Có thể thấy được nét khái quát/đại thể. VD: 由此可见一概。– Từ đây có thể thấy được đại lược sự việc.

概数表达法:Số từ liền kề (两/三, 三/四, 七/八...)

Trong tiếng Trung, ghép hai con số liền kề nhau để biểu thị số lượng ước lượng, phỏng đoán (không chính xác). Giữa hai con số không dùng dấu phẩy hay dấu gạch nối.

春节大概放七八天假。 – Tết Nguyên đán được nghỉ khoảng bảy tám ngày.

教室里来了五六个学生。 – Trong lớp đến khoảng năm sáu học sinh.

Bài học: HSK3 · 我学会了包饺子 – Cháu đã học được cách gói sủi cảo

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

概

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “概” 12

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1