Chuyển đến nội dung
细节細節

xìjié

Hán Việt: TẾ TIẾT

HSK5Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. chi tiết
  2. tiểu tiết

Ví dụ

  1. 细节决定成败。

    Xìjié juédìng chéngbài.

    Chi tiết quyết định thành bại.

  2. 请你向大家详细介绍一下计划的细节。

    Qǐng nǐ xiàng dàjiā xiángxì jièshào yíxià jìhuà de xìjié.

    Xin bạn hãy giới thiệu chi tiết cho mọi người nghe về kế hoạch này.

  3. 他在工作中非常注重细节,很少出错。

    Tā zài gōngzuò zhōng fēicháng zhùzhòng xìjié, hěn shǎo chūcuò.

    Anh ấy rất chú trọng tiểu tiết trong công việc, rất ít khi phạm sai sót.

  4. 做事情要注意细节,这样才能把事情做好。

    Zuò shìqing yào zhùyì xìjié, zhèyàng cái néng bǎ shìqing zuò hǎo.

    Làm việc phải chú ý từng chi tiết, như vậy mới có thể làm tốt được.

2N

  1. chi tiết, tiểu tiết

Ví dụ

  1. 生活中的感人细节往往最能抚慰人心。

    Shēnghuó zhōng de gǎnrén xìjié wǎngwǎng zuì néng fǔwèi rénxīn.

    Những chi tiết cảm động trong cuộc sống thường xoa dịu lòng người sâu sắc nhất.

  2. 做事情要注意细节。

    Zuò shìqíng yào zhùyì xìjié.

    Làm việc phải chú ý chi tiết.

    Trong bài: HSK4 · 应聘实习生 – Ứng tuyển thực tập sinh

  3. 我们不能忽略任何细节。

    Wǒmen bù néng hūlüè rènhé xìjié.

    Chúng ta không thể bỏ qua bất kỳ chi tiết nào.

    Từ mục 忽略

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 注意细节 zhùyì xìjiéchú ý chi tiết
  • 注重细节 zhùzhòng xìjiécoi trọng tiểu tiết
  • 忽略细节 hūlüè xìjiébỏ qua chi tiết
  • 生活细节 shēnghuó xìjiéchi tiết đời sống

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

细小的环节或情节。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

注重/注意 + 细节

Chú ý, coi trọng những chi tiết nhỏ. VD: 优秀的设计师总是非常注重细节。– Một nhà thiết kế xuất sắc luôn rất chú trọng vào tiểu tiết.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

细
节

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1