1Danh từ
- chi tiết
- tiểu tiết
Ví dụ
Xìjié juédìng chéngbài.
Chi tiết quyết định thành bại.
Qǐng nǐ xiàng dàjiā xiángxì jièshào yíxià jìhuà de xìjié.
Xin bạn hãy giới thiệu chi tiết cho mọi người nghe về kế hoạch này.
Tā zài gōngzuò zhōng fēicháng zhùzhòng xìjié, hěn shǎo chūcuò.
Anh ấy rất chú trọng tiểu tiết trong công việc, rất ít khi phạm sai sót.
Zuò shìqing yào zhùyì xìjié, zhèyàng cái néng bǎ shìqing zuò hǎo.
Làm việc phải chú ý từng chi tiết, như vậy mới có thể làm tốt được.
2N
- chi tiết, tiểu tiết
Ví dụ
Shēnghuó zhōng de gǎnrén xìjié wǎngwǎng zuì néng fǔwèi rénxīn.
Những chi tiết cảm động trong cuộc sống thường xoa dịu lòng người sâu sắc nhất.
Zuò shìqíng yào zhùyì xìjié.
Làm việc phải chú ý chi tiết.
Trong bài: HSK4 · 应聘实习生 – Ứng tuyển thực tập sinh
Wǒmen bù néng hūlüè rènhé xìjié.
Chúng ta không thể bỏ qua bất kỳ chi tiết nào.
Từ mục 忽略
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
细小的环节或情节。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
注重/注意 + 细节
Chú ý, coi trọng những chi tiết nhỏ. VD: 优秀的设计师总是非常注重细节。– Một nhà thiết kế xuất sắc luôn rất chú trọng vào tiểu tiết.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
