Chuyển đến nội dung
梦到夢到

mèngdào

Hán Việt: MỘNG ĐÁO

Động từ

HSK4

1Động từ

  1. mơ thấy
  2. nằm mơ thấy

Ví dụ

  1. 我昨晚梦到了很久没见的老同学。

    Wǒ zuówǎn mèngdào le hěn jiǔ méi jiàn de lǎo tóngxué.Đêm qua tôi mơ thấy người bạn học cũ lâu ngày không gặp.

  2. 她总是梦到自己在一片大森林里迷了路。

    Tā zǒngshì mèngdào zìjǐ zài yí piàn dà sēnlín lǐ mí le lù.Cô ấy luôn mơ thấy mình bị lạc trong một khu rừng lớn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 梦到故乡 mèngdào gùxiāngmơ thấy quê hương
  • 梦到亲人 mèngdào qīnrénmơ thấy người thân
  • 经常梦到 jīngcháng mèngdàothường mơ thấy
  • 偶尔梦到 ǒu'ěr mèngdàothỉnh thoảng mơ thấy

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

在梦境中遇到或见到。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

梦到 + người / sự việc

Nằm mơ thấy đối tượng hoặc cảnh tượng nào đó. VD: 我经常梦到童年的事情。– Tôi thường mơ thấy những chuyện thời thơ ấu.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

梦
到

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1