1Danh từ
- giấc mơ
- chiêm bao
- ước mơ
- giấc mơ, chiêm bao
- giấc mơ, giấc mộng
Ví dụ
2Động từ
- mơ
- nằm mơ
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
睡眠时由于脑神经刺激而引起的幻象;比喻梦想或幻想。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
做 + (lượng từ) + 梦
nằm mộng, có giấc mơ trong lúc ngủ.
梦见 / 梦到 + người/vật/việc
động từ kết hợp biểu thị việc nhìn thấy ai/cái gì trong mơ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “梦” 10
- 梦想mèngxiǎng MỘNG TƯỞNGước mơ; mơ ước; mơ tưởngHSK4
- 做梦zuòmèng TÁC MỘNGnằm mơ; ngủ mơ; mơ tưởng hão huyềnHSK4
- 梦到mèngdào MỘNG ĐÁOmơ thấy; nằm mơ thấyHSK4
- 梦见mèngjiàn MỘNG KIẾNmơ thấy; chiêm bao thấy; mơ thấy, mộng thấyHSK4
- 噩梦èmèng NGẠC MỘNGcơn ác mộng; giấc mơ dữ; tai họa kinh hoàngHSK5
- 梦幻mènghuàn MỘNG HUYỄNgiấc mơ; ảo tưởng; mộng ảoHSK7–9
- 恶梦èmèng ÁC MỘNGác mộng; cơn ác mộng (giấc mơ đáng sợ; cảnh ngộ đáng sợ)
- 梦魇mèngyǎn MỘNG YỂMác mộng; bóng đè; nỗi ám ảnh kinh hoàng
- 梦遗mèngyí MỘNG DImộng tinh (xuất tinh trong khi ngủ)
- 梦寐以求mèngmèiyǐqiú MỘNG MỊ DĨ CẦUmơ ước bấy lâu; hằng mơ ước; thiết tha mong mỏiHSK7–9
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
