1Động từ
- đến
- tới
- đến, tới
- đến, tới nơi
Ví dụ
Tôi đến trường lúc tám giờ.
Wǒmen shénme shíhou dào Běijīng?
Khi nào chúng ta đến Bắc Kinh?
Nǐ dào le gěi wǒ dǎ diànhuà.
Bạn đến nơi thì gọi điện cho tôi nhé.
Jīntiān wǒ bú qù, wǒ míngtiān dào.
Hôm nay tôi không đi, ngày mai tôi đến.
Wǒ lái dào zhèr huódong huodong shēntǐ.
Tôi đến đây để vận động gân cốt chút.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
到达目的地或某一点。
Ghi chú: Động từ chỉ đạt tới địa điểm hoặc thời điểm.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
从……到……
biểu thị phạm vi từ đâu đến đâu hoặc từ khi nào đến khi nào. VD: 从星期一到星期五。– Từ thứ Hai đến thứ Sáu.
động từ + 到 + nơi chốn
biểu thị hành động đạt tới một địa điểm cụ thể. VD: 我走到了公园。– Tôi đã đi bộ đến công viên.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “到” 18
- 看到kàndào KHÁN ĐÁOnhìn thấy; thấyHSK1
- 回到huídàotrở về; quay lại; về tớiHSK2
- 见到jiàndào KIẾN ĐÁOnhìn thấy; gặp đượcHSK2
- 听到tīngdàonghe thấy; nghe đượcHSK2
- 找到zhǎodào TÌM ĐÁOtìm thấy; tìm đượcHSK2
- 迟到chídào TRÌ ĐÁOđến muộn; đi muộn; trễHSK3
- 到处dàochù ĐÁO XỨkhắp nơi; mọi nơi; đâu đâu cũngHSK3
- 得到dédào ĐẮC ĐÁOnhận được; đạt được; có đượcHSK3
- 感到gǎndào CẢM ĐÁOcảm thấy; thấy; cảm thấy, thấyHSK3
- 受到shòudào THỤ ĐÁOnhận được; chịu; bịHSK3
- 收到shōudào THU ĐÁOnhận đượcHSK3
- 遇到yùdào NGỘ ĐÁOgặp; bắt gặp; gặp phảiHSK3
- 直到zhídào TRỰC ĐÁOcho đến; mãi đến; cho tới khi, mãi đếnHSK3
- 接到jiēdàonhận được; đón đượcHSK3
- 碰到pèngdàotình cờ gặp; bắt gặp; gặp phải (khó khăn, vấn đề...)HSK3
- 闻到wéndào VĂN ĐÁOngửi thấy; ngửi đượcHSK3
- 达到dádào ĐẠT ĐÁOđạt đến; đạt được; đạt đến, lên tớiHSK4
- 到底dàodǐ ĐÁO ĐỂrốt cuộc; cuối cùng; rốt cuộc, đến cùngHSK4
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
