Từ điển chưa có mục “梦境”. Pinyin tham khảo: mèng jìng. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Suízhe mèngjìng xǐng lái, yíqiè měihǎo de jǐngxiàng dōu huà wéi huànyǐng.Khi tỉnh mộng, mọi cảnh tượng tươi đẹp đều biến thành ảo ảnh.
Từ mục 幻影
Xǐnglái zhīhòu, tā cái fāxiàn gāngcái de yíqiè zhǐshì yì chǎng xūhuàn de mèngjìng.Sau khi tỉnh giấc, anh mới phát hiện tất cả vừa rồi chỉ là một giấc mơ hư ảo.
Từ mục 虚幻
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
