1Động từ
- kiểm tra và sửa chữa
- bảo trì
- đại tu
Ví dụ
Zhè jià fēijī zhèngzài jiēshòu lìxíng jiǎnxiū.
Chiếc máy bay này đang được kiểm tra bảo trì định kỳ.
Gōngrén zhèngzài jiǎnxiū chūxiàn gùzhàng de diàntī.
Công nhân đang sửa chữa và kiểm tra chiếc thang máy gặp sự cố.
Shèbèi xūyào dìngqī jiǎnxiū yǐ quèbǎo ānquán.
Thiết bị cần được kiểm tra sửa chữa định kỳ để đảm bảo an toàn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
检查并修理(机器、设备等)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
对 + đối tượng + 进行检修
Tiến hành kiểm tra, sửa chữa đối với đối tượng nào đó. VD: 工程师正在对机器进行检修。– Kỹ sư đang tiến hành bảo trì máy móc.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
