Chuyển đến nội dung
棕榈科棕櫚科

zōnglǘkē

Hán Việt: TÔNG LƯ KHOA

Danh từ

HSK6

1Danh từ

  1. họ Cau
  2. họ Cọ (Arecaceae)

Ví dụ

  1. 椰子树和槟榔树都属于棕榈科植物。

    Yēzishù hé bīnglangshù dōu shǔyú zōnglǘkē zhíwù.Cây dừa và cây cau đều thuộc thực vật họ Cau.

  2. 棕榈科植物广泛分布在热带与亚热带地区。

    Zōnglǘkē zhíwù guǎnfàn fēnbù zài rèdài yǔ yàrèdài dìqū.Các loài thực vật họ Cau phân bố rộng rãi ở vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 棕榈科植物 zōnglǘkē zhíwùthực vật họ Cau / họ Cọ
  • 属于棕榈科 shǔyú zōnglǘkēthuộc họ Cau
  • 棕榈科特征 zōnglǘkē tèzhēngđặc điểm họ Cau

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

单子叶植物的一科,多为常绿乔木,叶大,羽状或掌状分裂,如椰子、棕榈等。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

A + 属于 + 棕榈科(植物)

chỉ một loài cây thuộc họ thực vật này. VD: 油棕属于棕榈科植物。– Cọ dầu thuộc thực vật họ Cau.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

棕
榈
科

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1