Từ điển chưa có mục “棕”. Pinyin tham khảo: zōng. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “棕” 7
- 棕色zōngsè TÔNG SẮCmàu nâuHSK6
- 棕榈zōnglǘ TÔNG LƯcây cọ; cây thốt nốt; cây cọ dừa (nói chung các loài thuộc chi cọ)HSK6
- 油棕yóuzōngcọ dầu
- 棕熊zōngxióng TÔNG HÙNGgấu nâu
- 棕榈科zōnglǘkē TÔNG LƯ KHOAhọ Cau; họ Cọ (Arecaceae)HSK6
- 锯棕榈jùzōnglǘ CỨ TÔNG LƯcọ lùn; cây cọ lùn Bắc Mỹ
- 棕枝全日zōngzhīquánrì TÔNG CHI TOÀN NHẬTChúa nhật Lễ Lá (ngày lễ của Kitô giáo)
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
