Chuyển đến nội dung
棕熊

zōngxióng

Hán Việt: TÔNG HÙNG

Danh từ

Lượng từ: 只、头

1Danh từ

  1. gấu nâu

Ví dụ

  1. 棕熊是陆地上体型庞大的食肉动物之一。

    Zōngxióng shì lùdì shang tǐxíng pángdà de shíròudòngwù zhīyī.Gấu nâu là một trong những loài động vật ăn thịt to lớn trên cạn.

  2. 冬天来临时,棕熊会进入冬眠状态。

    Dōngtiān láilín shí, zōngxióng huì jìnrù dōngmián zhuàngtài.Khi mùa đông đến, gấu nâu sẽ bước vào trạng thái ngủ đông.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 野生棕熊 yěshēng zōngxiónggấu nâu hoang dã
  • 一只棕熊 yì zhī zōngxióngmột con gấu nâu
  • 棕熊冬眠 zōngxióng dōngmiángấu nâu ngủ đông
  • 保护棕熊 bǎohù zōngxióngbảo vệ loài gấu nâu

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

哺乳动物,体型较大,毛色多为棕褐色,善于游泳和爬树,分布于欧亚大陆和北美洲北部。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

棕熊 + 捕食 / 冬眠

Dùng làm chủ ngữ kết hợp với các động từ chỉ tập tính tự nhiên của gấu nâu.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

棕
熊

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1