Chuyển đến nội dung
椰菜

yēcài

Hán Việt: DA THÁI

Danh từ

Lượng từ: 颗、棵、个

1Danh từ

  1. bắp cải
  2. cải bắp
  3. súp lơ

Ví dụ

  1. 妈妈在菜市场买了一颗新鲜的椰菜。

    Māma zài càishìchǎng mǎi le yì kē xīnxiān de yēcài.Mẹ mua một cây bắp cải tươi ở chợ.

  2. 椰菜富含维生素C和膳食纤维,对身体很有益。

    Yēcài fùhán wéishēngsù C hé shànshí xiānwéi, duì shēntǐ hěn yǒuyì.Bắp cải rất giàu vitamin C và chất xơ, rất tốt cho cơ thể.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一颗椰菜 yì kē yēcàimột cây bắp cải
  • 清炒椰菜 qīngchǎo yēcàibắp cải xào
  • 椰菜花 yēcàihuāsúp lơ, bông cải trắng
  • 新鲜椰菜 xīnxiān yēcàibắp cải tươi

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

蔬菜名,指甘蓝(卷心菜),在部分方言中也指花椰菜。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

一颗 / 一棵 + 椰菜

lượng từ thông dụng cho bắp cải là 颗 (kē) hoặc 棵 (kē).

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

椰
菜

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “椰菜” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1