Chuyển đến nội dung
花椰菜

huāyēcài

Hán Việt: HOA DA THÁI

Danh từ

HSK5Lượng từ: 棵、个

1Danh từ

  1. súp lơ
  2. hoa lơ

Ví dụ

  1. 今天晚餐我做了一道炒花椰菜。

    Jīntiān wǎncān wǒ zuò le yí dào chǎo huāyēcài.Bữa tối nay tôi đã làm một món súp lơ xào.

  2. 多吃花椰菜对身体健康很有好处。

    Duō chī huāyēcài duì shēntǐ jiànkāng hěn yǒu hǎochu.Ăn nhiều súp lơ rất tốt cho sức khỏe.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 炒花椰菜 chǎo huāyēcàixào súp lơ
  • 新鲜花椰菜 xīnxiān huāyēcàisúp lơ tươi
  • 煮花椰菜 zhǔ huāyēcàiluộc súp lơ
  • 绿色花椰菜 lǜsè huāyēcàisúp lơ xanh

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

一种蔬菜,花序聚生成扁球形头状,白色或淡黄色,可供食用。

Ghi chú: Khẩu ngữ thường gọi là 菜花 (càihuā) hoặc 花菜 (huācài).

Ngữ pháp liên quan 相关语法

吃/买 + 花椰菜

Ăn hoặc mua súp lơ. VD: 医生建议他多吃花椰菜。– Bác sĩ khuyên anh ấy nên ăn nhiều súp lơ.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

花
椰
菜

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1