Chuyển đến nội dung
概要

gàiyào

Danh từ

HSK5Lượng từ: 份、篇

1Danh từ

  1. bản tóm tắt
  2. đại cương
  3. nội dung khái lược

Ví dụ

  1. 他向大家介绍了会议的概要。

    Tā xiàng dàjiā jièshào le huìyì de gàiyào.Anh ấy đã giới thiệu tóm tắt cuộc họp với mọi người.

  2. 请把这份项目概要打印出来。

    Qǐng bǎ zhè fèn xiàngmù gàiyào dǎyìn chūlai.Xin hãy in bản tóm tắt dự án này ra.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 项目概要 xiàngmù gàiyàotóm tắt dự án
  • 课程概要 kèchéng gàiyàođại cương khoá học
  • 会议概要 huìyì gàiyàotóm tắt cuộc họp
  • 编写概要 biānxiě gàiyàobiên soạn tóm tắt

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

大概的要点;简要的提纲。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

danh từ + 概要

Làm định ngữ biểu thị nội dung tóm tắt của một đề mục hay công việc. VD: 报告概要 – Tóm tắt báo cáo.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

概
要

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1