Chuyển đến nội dung
要

yào · yāo

Hán Việt: YẾU, YÊU · YẾU

HSK1Bộ: 覀9 nét

yào YẾU, YÊU

1Động từ

  1. muốn
  2. cần
  3. sẽ
  4. lấy
  5. muốn, cần, lấy
  6. muốn, sẽ, cần
  7. cần, mất (thời gian)
  8. cần, muốn, lấy

Ví dụ

  1. 我要一杯茶。

    Tôi muốn một cốc trà.

  2. 我要一杯水。

    Wǒ yào yì bēi shuǐ.

    Tôi muốn một cốc nước.

  3. 明天要下雨。

    Míngtiān yào xiàyǔ.

    Ngày mai trời sẽ mưa.

  4. 你要几个?

    Nǐ yào jǐ ge?

    Bạn lấy mấy cái?

  5. 从明天开始,我也要起得早一点儿。

    Cóng míngtiān kāishǐ, wǒ yě yào qǐ de zǎo yīdiǎnr.

    Từ ngày mai, tôi cũng sẽ dậy sớm hơn một chút.

2Động từ năng nguyện

  1. muốn, cần
  2. muốn, sẽ
  3. muốn, định, cần
  4. phải, cần, sẽ

Ví dụ

  1. 我要去换钱。

    Wǒ yào qù huàn qián.

    Tôi muốn đi đổi tiền.

  2. 你要多喝水。

    Nǐ yào duō hē shuǐ.

    Bạn cần uống nhiều nước.

  3. 我们要好好学习。

    Wǒmen yào hǎohāo xuéxí.

    Chúng ta cần chăm chỉ học tập.

  4. 明天我要买新电脑。

    Míngtiān wǒ yào mǎi xīn diànnǎo.

    Ngày mai tôi sẽ mua máy tính mới.

  5. 我明天要去北京。

    Wǒ míngtiān yào qù Běijīng.

    Ngày mai tôi định đi Bắc Kinh.

3V

  1. cần, phải, muốn

Ví dụ

  1. 你明天一定要来啊。

    Nǐ míngtiān yídìng yào lái a.

    Ngày mai bạn nhất định phải đến đấy nhé.

  2. 要

    yào

    vận mẫu iao – muốn

    Trong bài: HSK1 · 拼音与发音 – Phát âm: thanh mẫu, vận mẫu, thanh điệu

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 要买 yào mǎimuốn mua
  • 要来 yào láisẽ đến, muốn đến
  • 不要 bú yàođừng, không cần
  • 要紧 yàojǐnquan trọng, hệ trọng
  • 需要 xūyàonhu cầu, cần
  • 重要 zhòngyàoquan trọng
  • 主要 zhǔyàochủ yếu

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

表示愿望、请求或将要发生某种情况。

Ghi chú: Động từ năng nguyện hoặc động từ; nghĩa tùy cấu trúc.

yāo YẾU

4V.

  1. muốn, sẽ, cần

Ví dụ

  1. 从明天开始,我也要起得早一点儿。

    Cóng míngtiān kāishǐ, wǒ yě yào qǐ de zǎo yìdiǎnr.

    Từ ngày mai, em cũng sẽ dậy sớm hơn một chút.

  2. 不要说话。

    Đừng nói chuyện.

    Từ mục 不要

  3. 要,谢谢!

    Yào, xièxie!

    Có, cảm ơn bạn!

    Trong bài: HSK1 · 请给我一杯热茶 – Cho tôi một cốc trà nóng

Ngữ pháp liên quan 相关语法

要 + danh từ

biểu thị ý muốn có được, mua hoặc đòi hỏi vật gì. VD: 我要一本书。– Tôi muốn một quyển sách.

要 + động từ

làm trợ động từ biểu thị ý muốn làm gì hoặc cần làm gì. VD: 他要学中文。– Anh ấy muốn học tiếng Trung.

快要……了 / 就要……了

biểu thị hành động sắp sửa xảy ra. VD: 火车快要开了。– Tàu hoả sắp chạy rồi.

要是……,(就)……

Câu phức điều kiện - giả thiết thường dùng trong khẩu ngữ, có nghĩa tương đương với “如果……,就……”. Vế đầu đưa ra một giả thiết (“nếu, lỡ như”), vế sau nêu ra kết quả, hướng xử lý hoặc phản ứng tương ứng (“thì...”).

要是能获得奖学金,我就能减轻家里的经济压力。 – Nếu nhận được học bổng thì mình có thể giảm áp lực kinh tế cho gia đình.

要是你明天有空,就跟我一起去图书馆吧。 – Nếu mai cậu rảnh thì đi thư viện cùng mình nhé.

Bài học: HSK4 · 欢迎来中国留学! – Chào mừng đến Trung Quốc du học!

要 / 快 / 快要 / 就要……了

Cấu trúc dùng để biểu thị một hành vi hoặc sự việc sắp sửa xảy ra trong tương lai gần (sắp... rồi). Lưu ý: Nếu trong câu có trạng ngữ chỉ thời gian cụ thể (như ngày mai, tuần sau, 8 giờ...), ta chỉ được dùng “就要……了” hoặc “要……了”, tuyệt đối không dùng “快……了” hay “快要……了”.

快要开学了。 – Sắp khai giảng rồi.

电影快开始了。 – Phim sắp bắt đầu rồi.

Bài học: HSK2 · 考得怎么样? – Thi thế nào rồi?

要 + Động từ

Động từ năng nguyện "要" đứng trước động từ để biểu thị mong muốn, dự định hoặc việc sắp sửa làm.

天气冷了,你要多穿衣服。 – Trời lạnh rồi, bạn phải mặc nhiều áo vào.

明天我们要去北京。 – Ngày mai chúng tôi sẽ đi Bắc Kinh.

Bài học: HSK1 · 你在做什么呢? – Bạn đang làm gì thế?

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

要

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “要” 18

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1