Chuyển đến nội dung
模具

mújù

Hán Việt: MÔ CỤ

Danh từ

Lượng từ: 套、个

1Danh từ

  1. khuôn mẫu
  2. khuôn đúc

Ví dụ

  1. 工厂引进了新型塑料模具。

    Gōngchǎng yǐnjìn le xīnxíng sùliào mújù.Nhà máy đã nhập khẩu loại khuôn nhựa kiểu mới.

  2. 模具的设计对产品质量至关重要。

    Mújù de shèjì duì chǎnpǐn zhìliàng zhìguān zhòngyào.Thiết kế của khuôn mẫu có tầm quan trọng sống còn đối với chất lượng sản phẩm.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 模具设计 mújù shèjìthiết kế khuôn mẫu
  • 塑料模具 sùliào mújùkhuôn nhựa
  • 制作模具 zhìzuò mújùlàm khuôn mẫu
  • 模具加工 mújù jiāgōnggia công khuôn mẫu

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

生产上用来成型物品的各种模型。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

把 + vật liệu + 倒入/放进 + 模具

Đưa vật liệu vào khuôn để định hình sản phẩm. VD: 把原料放进模具成型。– Cho nguyên liệu vào khuôn để tạo hình.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

模
具

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1