1Danh từ
- mô hình
- khuôn mẫu
- hình mẫu
Ví dụ
2Động từ
- bắt chước
- mô phỏng
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
法式,规范,标准;仿效。
Ghi chú: Lưu ý chữ này còn có âm đọc mú (trong 模样, 模具).
Ngữ pháp liên quan 相关语法
以……为模范
Lấy ai hoặc cái gì làm gương mẫu để noi theo. VD: 我们应该以他为模范。– Chúng ta nên lấy anh ấy làm gương mẫu.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “模” 18
- 模特mótè MÔ ĐẶCngười mẫuHSK4
- 规模guīmó QUY MÔquy môHSK5
- 模糊móhu MÔ HỒmờ; mơ hồ; không rõ nétHSK5
- 模式móshì MÔ THỨCmô hình; khuôn mẫu; phương thứcHSK5
- 模板múbǎn MÔ BẢNmẫu; khuôn mẫu; bản mẫu (tài liệu, thiết kế...)HSK5
- 模仿mófǎng MÔ PHỎNGbắt chước; mô phỏng; học theoHSK6
- 模拟mónǐ MÔ NGHĨmô phỏng; giả lậpHSK6
- 模型móxíng MÔ HÌNHmô hìnhHSK6
- 模样múyàng MÔ DẠNGdáng vẻ; bộ dạng; diện mạoHSK6
- 酸模suānmó TOAN MÔcây chua me đất; cây chút chít; rau chua (thảo mộc vị chua)HSK6
- 楷模kǎimó KHẢI MÔkhuôn mẫu; tấm gương sáng; khuôn phépHSK7–9
- 模范mófàn MÔ PHẠMtấm gương; kiểu mẫu; mẫu mựcHSK7–9
- 模块mókuài MÔ KHỐImô-đun; khối chức năng
- 模数móshù MÔ SỐmô-đun; chuẩn kích thước (trong kiến trúc, kỹ thuật)
- 模态mótài MÔ THÁIphương thức; dạng thức; thể thức (ngôn ngữ học, logic, kỹ thuật, AI)
- 模具mújù MÔ CỤkhuôn mẫu; khuôn đúc
- 模子múzikhuôn; khuôn mẫu
- 模特儿mótèr MÔ ĐẶC NHIngười mẫuHSK6
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
