Chuyển đến nội dung
横木橫木

héngmù

Hán Việt: HOÀNH MỘC

Danh từ

HSK6Lượng từ: 根

1Danh từ

  1. thanh gỗ ngang
  2. thanh ngang

Ví dụ

  1. 门后加了一根横木用来防盗。

    Mén hòu jiā le yī gēn héngmù yònglái fángdào.Sau cánh cửa cài thêm một thanh gỗ ngang để chống trộm.

  2. 他在两棵树之间搭了一根横木。

    Tā zài liǎng kē shù zhījiān dā le yī gēn héngmù.Anh ấy bắc một thanh gỗ ngang giữa hai cái cây.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一根横木 yī gēn héngmùmột thanh gỗ ngang
  • 门上横木 mén shàng héngmùthanh then ngang cửa
  • 搭起横木 dā qǐ héngmùgác thanh gỗ ngang
  • 固定横木 gùdìng héngmùcố định thanh gỗ ngang

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

横着架设的木条或木杠。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

用 + 横木 + 挡住/支撑

Dùng thanh gỗ ngang để che chắn hoặc chống đỡ. VD: 用横木挡住门。– Dùng thanh gỗ ngang chặn cửa lại.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

横
木

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1