1Danh từ
- xà ngang
- dầm ngang
Ví dụ
Gōngrénmen zhèngzài ānzhuāng fángwū de héngliáng.
Các công nhân đang lắp đặt xà ngang của ngôi nhà.
Qiú dǎ zài qiúmén de héngliáng shang tán le chūlái.
Bóng đập trúng xà ngang khung thành rồi bật ra.
Lǎo fángzi de mùzhì héngliáng yīrán hěn jiēshi.
Xà ngang bằng gỗ của ngôi nhà cổ vẫn còn rất chắc chắn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
建筑或结构中水平放置起承重作用的梁。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
打/击中 + 横梁
Biểu thị bóng trúng xà ngang trong thể thao. VD: 球击中了横梁。– Bóng đập trúng xà ngang.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
