Chuyển đến nội dung
横越橫越

héngyuè

Động từ

HSK6

1Động từ

  1. băng qua
  2. vượt qua (theo chiều ngang)

Ví dụ

  1. 他们计划徒步横越大沙漠。

    Tāmen jìhuà túbù héngyuè dà shāmò.Họ dự định đi bộ băng qua sa mạc lớn.

  2. 候鸟每年秋天都会横越大洋迁徙。

    Hòuniǎo měinián qiūtiān dōu huì héngyuè dàyáng qiānxǐ.Chim di cư hàng năm vào mùa thu đều bay vượt đại dương.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 横越大海 héngyuè dàhǎibăng qua biển lớn
  • 横越沙漠 héngyuè shāmòvượt sa mạc
  • 横越大陆 héngyuè dàlùbăng qua lục địa
  • 徒步横越 túbù héngyuèđi bộ băng qua

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

横向跨越、穿过较大范围的区域。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

横越 + tân ngữ (địa điểm, không gian rộng)

Băng ngang qua một khu vực địa lý rộng lớn. VD: 飞机横越太平洋。– Máy bay bay ngang qua Thái Bình Dương.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

横
越

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1