1Tính từ
- màu da cam, vàng cam
- màu vàng cam
- vàng cam, màu da cam
Ví dụ
Tā jīntiān chuānle yí jiàn júhuángsè de máoyī, xiǎnde géwài huópo.
Hôm nay cô ấy mặc chiếc áo len màu da cam, trông nổi bật và hoạt bát lạ thường.
Xīyáng bǎ tiānbiān rǎnchéng le yí piàn júhuáng.
Ánh hoàng hôn nhuộm chân trời thành một màu vàng cam.
Fángjiān li liàngzhe júhuángsè de dēngguāng, xiǎnde géwài wēnxīn.
Trong phòng thắp ánh đèn màu vàng cam, trông đặc biệt ấm cúng.
Qiūtiān dào le, shù shang guà mǎn le júhuángsè de shìzi.
Mùa thu đến, trên cây trĩu những quả hồng màu vàng cam.
Xīyáng bǎ tiānkōng rǎnchéng le yí piàn wēnnuǎn de júhuángsè.
Ánh hoàng hôn nhuộm bầu trời thành một màu vàng cam ấm áp.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
像熟透的橘子皮一样的黄色。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
橘黄(色) + 的 + Danh từ
dùng làm định ngữ để miêu tả đồ vật có màu vàng cam. VD: 橘黄色的围巾 – chiếc khăn quàng màu vàng cam.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
