Chuyển đến nội dung
橙剂橙劑

chéngjì

Hán Việt: TRANH TỄ

Danh từ

HSK6Lượng từ: 种

1Danh từ

  1. chất độc da cam
  2. chất khai hoang màu da cam

Ví dụ

  1. 越战期间大量使用的橙剂给当地生态造成了严重破坏。

    Yuèzhàn qījiān dàliàng shǐyòng de chéngjì gěi dāngdì shēngtài zàochéng le yánzhòng pòhuài.Chất độc da cam được sử dụng với số lượng lớn trong chiến tranh Việt Nam đã gây thiệt hại nghiêm trọng cho hệ sinh thái bản địa.

  2. 橙剂残留物至今仍然危害着很多人的健康。

    Chéngjì cánliúwù zhìjīn réngrán wēihài zhe hěn duō rén de jiànkāng.Dư lượng chất độc da cam đến nay vẫn đe dọa sức khỏe của rất nhiều người.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 橙剂受害者 chéngjì shòuhàizhěnạn nhân chất độc da cam
  • 橙剂污染 chéngjì wūrǎnô nhiễm chất độc da cam
  • 橙剂后遗症 chéngjì hòuyízhèngdi chứng chất độc da cam
  • 喷洒橙剂 pēnsǎ chéngjìphun rải chất độc da cam

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

一种高效落叶剂和除草剂,因盛装容器上的橙色条纹而得名,含剧毒二𫫇英。

Ghi chú: Chất độc khai hoang khét tiếng được quân đội Mỹ rải trong chiến tranh Việt Nam.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

受 + 橙剂 + 影响/危害

Bị ảnh hưởng hoặc bị tàn hại bởi chất độc da cam. VD: 深受橙剂危害。– Bị tổn hại sâu sắc bởi chất độc da cam.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

橙
剂

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1