1Danh từ
- chất độc da cam
- chất khai hoang màu da cam
Ví dụ
Yuèzhàn qījiān dàliàng shǐyòng de chéngjì gěi dāngdì shēngtài zàochéng le yánzhòng pòhuài.Chất độc da cam được sử dụng với số lượng lớn trong chiến tranh Việt Nam đã gây thiệt hại nghiêm trọng cho hệ sinh thái bản địa.
Chéngjì cánliúwù zhìjīn réngrán wēihài zhe hěn duō rén de jiànkāng.Dư lượng chất độc da cam đến nay vẫn đe dọa sức khỏe của rất nhiều người.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种高效落叶剂和除草剂,因盛装容器上的橙色条纹而得名,含剧毒二𫫇英。
Ghi chú: Chất độc khai hoang khét tiếng được quân đội Mỹ rải trong chiến tranh Việt Nam.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
受 + 橙剂 + 影响/危害
Bị ảnh hưởng hoặc bị tàn hại bởi chất độc da cam. VD: 深受橙剂危害。– Bị tổn hại sâu sắc bởi chất độc da cam.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
