Chuyển đến nội dung
橙

chéng

HSK3Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. quả cam
  2. cây cam

Ví dụ

  1. 桌子上放着几个新鲜的橙。

    Zhuōzi shang fàngzhe jǐ gè xīnxiān de chéng.

    Trên bàn có để mấy quả cam tươi.

  2. 这个橙很甜,水分也很足。

    Zhè gè chéng hěn tián, shuǐfèn yě hěn zú.

    Quả cam này rất ngọt, nước cũng rất nhiều.

  3. 他剥了一个橙给我吃。

    Tā bāo le yí gè chéng gěi wǒ chī.

    Anh ấy bóc một quả cam cho tôi ăn.

2Tính từ

  1. màu cam
  2. màu da cam

Ví dụ

  1. 她今天穿了一件橙色外套。

    Tā jīntiān chuān le yí jiàn chéngsè wàitào.

    Hôm nay cô ấy mặc một chiếc áo khoác màu cam.

  2. 天边出现了美丽的橙黄色晚霞。

    Tiānbiān chūxiàn le měilì de chénghuángsè wǎnxiá.

    Chân trời xuất hiện ráng chiều vàng cam tuyệt đẹp.

  3. 橙光照在房间里,感觉很温暖。

    Chéng guāng zhào zài fángjiān lǐ, gǎnjué hěn wēnnuǎn.

    Ánh sáng màu cam chiếu vào phòng, cảm giác rất ấm áp.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 橙汁 chéngzhīnước cam
  • 橙色 chéngsèmàu cam
  • 鲜橙 xiānchéngcam tươi
  • 剥橙 bāo chéngbóc cam

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

常绿乔木,果实圆球形,果皮呈红黄色,味酸甜;亦指红与黄合成的颜色。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

橙 + danh từ

dùng bổ nghĩa cho danh từ mang nghĩa màu cam hoặc vị cam. VD: 橙汁很好喝。– Nước cam rất ngon.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

橙

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “橙” 7

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1