1Danh từ
- quả cam
- cây cam
Ví dụ
2Tính từ
- màu cam
- màu da cam
Ví dụ
Tā jīntiān chuān le yí jiàn chéngsè wàitào.
Hôm nay cô ấy mặc một chiếc áo khoác màu cam.
Tiānbiān chūxiàn le měilì de chénghuángsè wǎnxiá.
Chân trời xuất hiện ráng chiều vàng cam tuyệt đẹp.
Chéng guāng zhào zài fángjiān lǐ, gǎnjué hěn wēnnuǎn.
Ánh sáng màu cam chiếu vào phòng, cảm giác rất ấm áp.
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
常绿乔木,果实圆球形,果皮呈红黄色,味酸甜;亦指红与黄合成的颜色。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
橙 + danh từ
dùng bổ nghĩa cho danh từ mang nghĩa màu cam hoặc vị cam. VD: 橙汁很好喝。– Nước cam rất ngon.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “橙” 7
- 橙色chéngsè CHÍNH SẮCmàu cam; màu da camHSK3
- 橙子chéngzi TRỪNG TỬquả cam; trái camHSK5
- 橙红chénghóng TRANH HỒNGđỏ cam, cam đậm; đỏ cam, màu camHSK5
- 橙剂chéngjì TRANH TỄchất độc da cam; chất khai hoang màu da camHSK6
- 酸橙suānchéng TOAN TRANHchanh ta; cam đắng; chanh chuaHSK6
- 甜橙tiánchéngcam ngọt; quả camHSK6
- 橙黄色chénghuángsè TRANH HOÀNG SẮCmàu vàng cam; màu camHSK4
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
