Chuyển đến nội dung
欧姆歐姆

ōumǔ

Hán Việt: ÂU MẪU

Lượng từ

Lượng từ: 个

1Lượng từ

  1. ôm (đơn vị đo điện trở, ký hiệu Ω)

Ví dụ

  1. 欧姆是国际通用的电阻单位。

    Ōumǔ shì guójì tōngyòng de diànzǔ dānwèi.Ôm là đơn vị điện trở được sử dụng chung trên quốc tế.

  2. 这个电路中的电阻大约是五十欧姆。

    Zhè ge diànlù zhōng de diànzǔ dàyuē shì wǔshí ōumǔ.Điện trở trong mạch điện này khoảng 50 ôm.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 欧姆定律 Ōumǔ dìnglǜđịnh luật Ôm
  • 欧姆表 ōumǔbiǎođồng hồ đo ôm (ôm kế)
  • 千欧姆 qiān ōumǔkiloôm (kΩ)
  • 微欧姆 wēi ōumǔmicroôm (µΩ)

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

电阻的计量单位。简称欧,符号是Ω。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

数词 + 欧姆

Biểu thị giá trị điện trở. VD: 一百欧姆 – 100 ôm.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

欧
姆

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1