1Danh từ
- châu Âu (gọi tắt của 欧洲)
- phong cách châu Âu (gọi tắt của 欧式)
- họ Âu (họ người)
Ví dụ
Ōu Měi guójiā de jīngjì fāzhǎn shuǐpíng pǔbiàn jiào gāo.
Trình độ phát triển kinh tế của các nước Âu - Mỹ nhìn chung khá cao.
Zhè ge xiǎoqū de jiànzhù dàduō shì ōushì fēnggé.
Kiến trúc của khu dân cư này đa số là phong cách châu Âu.
Tā dǎsuàn jīnnián xiàtiān qù Xī'ōu lǚyóu.
Anh ấy dự định mùa hè năm nay sẽ đi du lịch Tây Âu.
Ōuyáng Xiū shì Běi Sòng zhùmíng de wénxuéjiā.
Âu Dương Tu là nhà văn nổi tiếng thời Bắc Tống.
Ōu lǎoshī jīntiān gěi wǒmen jiǎng le gǔdài shīgē.
Thầy Âu hôm nay đã giảng cho chúng tôi nghe về thơ cổ đại.
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
欧洲的简称;姓氏;欧姆的简称。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
欧 + danh từ
Chỉ những gì thuộc về châu Âu (viết tắt). VD: 欧币 – đồng Euro; 欧风 – phong cách châu Âu.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “欧” 8
- 欧元ōuyuán ÂU NGUYÊNđồng EuroHSK1
- 欧洲Ōuzhōu ÂU CHÂUChâu ÂuHSK5
- 欧姆ōumǔ ÂU MẪUôm (đơn vị đo điện trở, ký hiệu Ω)
- 欧芹ōuqín ÂU CẦNmùi tây; ngò tây; parsley
- 欧楂ōuzhā ÂU TRAcây medlar (sơn tra châu Âu); quả medlar
- 欧当归ōudāngguī ÂU ĐƯƠNG QUYcây âu đương quy; đương quy châu Âu (loài thực vật thuộc họ Hoa tán)
- 欧若拉ōuruòlā ÂU NHƯỢC LẠPcực quang; nữ thần Rạng Đông (Aurora)
- 欧洲山杨ōuzhōushānyáng ÂU CHÂU SƠN DƯƠNGcây dương lá rung châu Âu (Populus tremula)
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
