1Danh từ
- mùi tây
- ngò tây
- parsley
Ví dụ
Zhǔchú zài gāng chū guō de Yìdàlì miàn shang sǎ le yìdiǎnr ōuqín suì.Bếp trưởng rắc một ít ngò tây băm nhỏ lên đĩa mì Ý vừa ra lò.
Ōuqín bùjǐn néng gěi xīcān tiáowèi, hái kěyǐ yòng lái zuò jīngměi de pánshì.Mùi tây không chỉ nêm gia vị cho món Tây mà còn dùng để trang trí đĩa ăn đẹp mắt.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种伞形科草本植物,常用作西餐的调味香料或装饰蔬菜,俗称法国香菜、洋芫荽。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 + 欧芹 + 撒在/加入……
Rắc hoặc thêm ngò tây vào đâu đó trong nấu nướng. VD: 把切好的欧芹加入汤里。– Thêm ngò tây đã cắt vào trong súp.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
